

sự loại trừ- Việc loại một người, vật, hiện tượng hoặc điều tương tự ra khỏi một không gian, một sự kiện diễn ra khép kín, một nhóm hoặc nơi tương tự; việc ngăn không cho một người, vật hay quá trình nào đó tham gia hoặc hiện diện trong một không gian, sự kiện hay nhóm.
die Ausschließung von Personen, Sachen, Erscheinungen oder Ähnlichem aus einem Raum oder von einer (unter Abschluss abgehaltenen) Veranstaltung, Gruppe oder Ähnlichem; das Fernhalten einer Person, einer Sache, eines Prozesses oder Ähnlichem von einem Raum, einer Veranstaltung, einer Gruppe oder Ähnlichem
sự loại bỏ- Sự gạt một người ra bên lề, loại họ khỏi các nhóm, các sự kiện hoặc các kế hoạch, thường được hiểu là sự loại trừ xã hội.
gewöhnlich Exklusion, die Ausgrenzung von Personen aus Gruppen und aus Veranstaltungen, von Vorhaben
khả năng loại trừ- Khả năng ngăn không cho một số chủ thể trên thị trường được tiêu dùng hoặc tiếp cận hàng hóa.
die Möglichkeit, Güter von dem Konsum einzelner Marktteilnehmer auszuschließen
truất quyền- Một hình thức xử phạt hoặc kỷ luật áp dụng đối với vận động viên hoặc đội thể thao trong các môn thể thao đồng đội như bóng ném, bóng nước và các môn tương tự.
eine Sanktion oder Strafmaßnahme an Sportlern beziehungsweise Sportmannschaften bei Mannschafts-Sportarten wie Handball, Wasserball et cetera.
ép mua lại- Việc cưỡng ép đẩy các cổ đông thiểu số ra khỏi một công ty cổ phần, còn gọi là buộc mua lại cổ phần của họ.
das sogenannte Hinausdrücken (englisch: squeeze-out) von Minderheitsaktionären aus einer Aktiengesellschaft unter Zwang
vật chêm- Trong kỹ thuật sắp chữ bằng chì, việc lấp đầy khoảng trống giữa các dòng bằng vật liệu có chiều cao thấp hơn con chữ in.
beim Bleisatz das Füllen von Zwischenräumen zwischen Zeilen mit Material, welches nicht so hoch wie die Drucktype ist