

phát hành- Việc đưa ra thị trường các chứng khoán mới như cổ phiếu hoặc trái phiếu.
Ausgabe neuer Wertpapiere
phát hành- Việc phát hành các mẫu tem thư mới.
Ausgabe neuer Briefmarken
phát thải- Sự thải ra các tác nhân gây hại cho môi trường như khí thải, tiếng ồn hoặc chất ô nhiễm.
Ausstoß von Umweltbelastungen wie Abgasen, Lärm, Schadstoffen
phát xạ- Sự phát ra các hạt hoặc sóng điện từ.
Aussendung von elektromagnetischen Teilchen oder Wellen
chương trình- Buổi phát sóng hoặc chương trình được truyền qua phát thanh.
Sendung im Rundfunk
sự thoát ra- Sự rỗng đi hoặc sự chảy ra của chất lỏng.
Entleerung, Austreten von Flüssigkeit