

nghị quyết- ý kiến được thể hiện dưới dạng công thức kết luận hoặc quyết định, là kết quả của một cuộc tranh luận hoặc đàm phán
eine in eine abschließende Formel oder einen Beschluss gefasste Meinungsäußerung als Ergebnis einer Debatte oder Verhandlung
kiến nghị- trong nghị viện, một yêu cầu (không có tính ràng buộc về mặt pháp lý) đối với chính phủ
beim Parlament eine – rechtlich nicht bindende – Aufforderung an die Regierung
sự quyết định- hành động quyết định, quá trình đi đến một quyết định
das Sichentschließen, der Vorgang, zu einem Entschluss zu kommen