

địa cầu- Hành tinh Trái Đất, nhấn mạnh hình dạng tròn như một quả cầu của nó.
der Planet Erde, wobei seine Kugelform betont wird
bóng địa cầu- Tên gọi của một dụng cụ chơi và cũng là tên của một trò chơi, trong đó người chơi cùng di chuyển qua sân chơi một quả bóng nhựa bơm hơi lớn, có hình bề mặt Trái Đất và tượng trưng cho hành tinh này.
Name für ein Spielgerät sowie für ein Spiel, bei dem die Spielenden einen aufblasbaren, voluminösen Kunststoffball, der die Erdoberfläche abbildet und den Planeten symbolisiert, miteinander durch das Spielgelände bewegen
bóng chạm đất- Quả bóng trong trò chơi ném trúng người mà khi ném đã chạm đất trước rồi mới chạm vào người chơi, vì vậy được coi là không hợp lệ.
Ball, der bei einem Abwurfspiel zuerst den Boden und dann eine Person berührt und somit ungültig ist