'Erdkern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erdkernder
[ˈeːɐ̯tˌkɛʁn]Danh từSố nhiều: Erdkerne
Định nghĩa
1
lõi Trái Đất- phần lõi nằm trong cùng của Trái Đất, cấu tạo từ kim loại và có mật độ rất cao
innerster, aus Metallen bestehender Kern der Erde mit einer sehr hohen Dichte
„Das Feuer der Vulkane komme keineswegs von tief innen, es werde genährt von brennenden Kohlelagern, der Erdkern sei aus hartem Stein. Diese Lehre nannte sich Neptunismus und wurde von beiden Kirchen und Johann Wolfgang von Goethe verfochten.“
“Lửa của núi lửa hoàn toàn không đến từ sâu bên trong, mà được nuôi bởi các tầng than đang cháy; lõi Trái Đất được tạo thành từ đá cứng. Học thuyết này được gọi là thuyết Hải thần và được cả hai giáo hội cùng Johann Wolfgang von Goethe bênh vực.”