Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Erdkruste' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erdkruste
die
[ˈeːɐ̯tˌkʁʊstə]
Danh từ
Định nghĩa
1
vỏ Trái Đất
- Lớp ngoài cùng rắn chắc của hành tinh Trái Đất.
äußere, feste Schicht des Planeten Erde
Im Schalenaufbau der Erde bildet die
Erdkruste
zusammen mit dem lithosphärischen Mantel die Lithosphäre.
Trong cấu trúc phân lớp của Trái Đất, vỏ Trái Đất cùng với phần manti thạch quyển tạo thành thạch quyển.
Từ trái nghĩa
Erdkern
Erdmantel
Tsunamis seien wegen der stabilen
Erdkruste
in dieser Region aber unwahrscheinlich.
Tuy nhiên, sóng thần được cho là khó xảy ra ở khu vực này vì vỏ Trái Đất ổn định.
Danh từ