Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Erfolgsautorin
die
[ɛɐ̯ˈfɔlksʔaʊ̯ˌtoːʁɪn]
Danh từ
Số nhiều: Erfolgsautorinnen
Định nghĩa
1
nữ văn sĩ
- Nữ tác giả có nhiều thành công, được công chúng biết đến rộng rãi.
Autorin mit Erfolg
„Den mit 600.000 Euro dotierten Planeta-Preis nahm die spanische
Erfolgsautorin
Clara Sánchez entgegen.“
“Nhà văn nữ thành công người Tây Ban Nha Clara Sánchez đã nhận Giải Planeta trị giá 600.000 euro.”
Danh từ