

bảo tồn- Việc bảo đảm cho một sự vật, trạng thái hoặc đối tượng tiếp tục tồn tại lâu dài.
Sicherung des weiteren Fortbestehens
nuôi dưỡng- Việc chu cấp thức ăn, tiền bạc và những nhu cầu cần thiết để duy trì cuộc sống cho ai đó.
Ernährung, Versorgung