

vụ thu hoạch- toàn bộ các công việc cần thiết để thu hoạch các loại cây trồng và trái cây nông nghiệp
sämtliche Arbeiten, die zum Einbringen landwirtschaftlicher Gewächse und Früchte notwendig sind
sản lượng thu hoạch- kết quả thu được từ vụ thu hoạch
Ertrag der Ernte^([1])
thành quả- kết quả của một công việc hoặc hoạt động
Ergebnis einer Arbeit oder Tätigkeit