
mầm bệnh- Tác nhân gây ra bệnh tật, như vi-rút, vi khuẩn hoặc các yếu tố gây bệnh khác.
Auslöser einer Krankheit
bộ kích từ- Bộ phận của máy điện tạo ra từ trường phục vụ cho quá trình biến đổi năng lượng khi có dòng điện chạy qua.
Teil einer elektrischen Maschine, der das magnetische Feld für die Energiewandlung bei elektrischem Stromfluss erzeugt
nguồn kích- Nguồn phát tín hiệu, chẳng hạn bộ phận tạo ra hoặc khởi phát dao động.
Signalquelle (z. B. Auslöser für Schwingungen)
bộ tiếp sóng- Bộ phận hoạt động tiếp nhận tín hiệu, chẳng hạn phần cấp sóng trong hệ thống ăng-ten.
aktiver Teil, der das Signal empfängt