'Ersttäter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ersttäterder
[ˈeːɐ̯stˌtɛːtɐ]Danh từSố nhiều: Ersttäter
Định nghĩa
1
người phạm tội lần đầu- Người lần đầu tiên thực hiện hành vi trái pháp luật hoặc phạm một tội hình sự.
Person, die zum ersten Mal gesetzeswidrig handelt/eine Straftat begeht
„Der träge Behördenapparat kann bislang mit den ebenso wendigen wie windigen Tätern nicht Schritt halten, weshalb die geschnappten Seriendiebe häufig behandelt werden wie harmlose Ersttäter.“
“Cho đến nay, bộ máy hành chính ì ạch không thể theo kịp những kẻ phạm tội vừa lanh lẹ vừa ma mãnh, vì thế những tên trộm cắp hàng loạt bị bắt thường được đối xử như những người phạm tội lần đầu vô hại.”
„Wenn ein Ersttäter den Eindruck gewinnt, dass seine Taten keine rechtlichen Konsequenzen haben, steigt die Wahrscheinlichkeit, dass aus ihm ein Mehrfachtäter wird.“
“Nếu một người phạm tội lần đầu có ấn tượng rằng hành vi của mình không kéo theo hậu quả pháp lý nào, thì khả năng người đó trở thành kẻ tái phạm nhiều lần sẽ tăng lên.”