tái phạm- người đã nhiều lần thực hiện hành vi trái pháp luật hoặc vi phạm quy định; người phạm lỗi hay phạm tội lần nữa sau khi đã từng vi phạm trước đó.
jemand, der zum wiederholten Mal gesetzwidrig/vorschriftswidrig gehandelt hat
„Als Wiederholungstäter, dessen Bewährung widerrufen wird, kann der Mann nun nicht damit rechnen, vor Ablauf der insgesamt sechseinhalb Jahre wieder auf freien Fuß zu kommen.“
Là người tái phạm và bị hủy án treo, người đàn ông này hiện không thể trông đợi được trả tự do trước khi hết tổng thời hạn sáu năm rưỡi.
„Bei Wiederholungs- oder Intensivtätern ist neben der Schnelligkeit der Bestrafung nicht zuletzt auch die Härte der Strafe von enormer Bedeutung für die weitere Karriere.“
Đối với những người tái phạm hoặc phạm tội nghiêm trọng liên tiếp, bên cạnh việc trừng phạt nhanh chóng thì mức độ nghiêm khắc của hình phạt cũng có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với con đường phạm tội về sau.