

lời đáp- Hành động đáp lại một lời nói, phát biểu hoặc thư từ, và cả kết quả của hành động đó.
Handlung, auf eine Äußerung zu antworten, und Ergebnis dieser Handlung
sự đáp lại- Phản ứng đáp trả có tính chất tương tự đối với một hành động hay cử chỉ trước đó.
gleichartige Reaktion