

tiến hóa- một quá trình phát triển diễn ra chậm rãi và hòa bình trong diễn trình lịch sử hoặc các quá trình khác, trái ngược với cách mạng
eine im Gegensatz zur Revolution langsam und friedlich fortschreitende Entwicklung im Geschichtsablauf oder in anderen Abläufen
sự tiến hóa- quá trình phát triển thành các hình thức tích hợp cao hơn, phức tạp hơn trong lĩnh vực vật lý-hóa học (sự phát triển của vũ trụ và trái đất), sinh học (sự phát triển của sinh vật) và văn hóa (sự phát triển của các nền văn hóa)
die Entwicklung zu (meist) höher integrierten, komplexeren Formen im physikalisch-chemischen (Entwicklung des Weltalls und der Erde), im biologischen (Entwicklung der Lebewesen) und im kulturellen Bereich (Entwicklung der Kulturen)
tiến trình tiến hóa- một quá trình trong đó các bản sao được tạo ra từ một hệ thống thông qua sinh sản hoặc sao chép, các bản sao này khác biệt với nhau và khác với hệ thống gốc thông qua biến dị, và chỉ một phần các bản sao này được chọn lọc để tiếp tục quá trình sao chép tiếp theo
ein Prozess, bei dem durch Reproduktion oder Replikation von einem System Kopien hergestellt werden, die sich voneinander und von ihrem Ursprungssystem durch Variation unterscheiden und bei dem nur ein Teil dieser Kopien auf Grund von Selektion für einen weiteren Kopiervorgang zugelassen werden
ánh xạ tiến hóa- một ánh xạ chỉ ra sự phát triển (theo thời gian) ứng với một giá trị ban đầu
eine Abbildung, welche zu einem Anfangswert die (zeitliche) Entwicklung angibt