văn học lưu vong- sáng tác văn học của những tác giả bị buộc phải rời đất nước và sống lưu vong.
literarische Produktion der Autoren, die sich gezwungen sahen, ins Exil zu gehen
„Von der zeitgenössischen deutschen Literatur, die ja zum größeren und wichtigeren Teil Exilliteratur war, kannte er aus der Schulzeit so gut wie nichts.“
“Trong nền văn học Đức đương đại, mà phần lớn hơn và quan trọng hơn thực ra là văn học lưu vong, anh ấy hầu như không biết gì từ thời còn đi học.”