

lãnh đạo- Người lãnh đạo trong một tổ chức, hiệp hội hoặc phong trào
leitende Person in einer Organisation, Vereinigung oder Bewegung
hướng dẫn viên- Người dẫn tour giới thiệu và giải thích các địa danh cho khách du lịch
Person, die Touristen Sehenswürdigkeiten zeigt und erklärt
Quốc trưởng- Adolf Hitler, người từ năm 1934 là "Lãnh tụ và Thủ tướng Đế chế"
Adolf Hitler, der ab 1934 „Führer und Reichskanzler“ war
người lái- viết tắt của người điều khiển phương tiện, người lái một phương tiện
die Kurzform von Fahrzeugführer, dem Fahrer eines Fahrzeuges
sách hướng dẫn- Sách chứa các chỉ dẫn và giải thích dành cho du khách đến thăm một bảo tàng, một thành phố, một quốc gia, v.v.
Buch, welches für Besucher eines Museums, einer Stadt, eines Landes und so weiter Hinweise und Erläuterungen enthält