

tay lái- Bộ phận dùng để điều khiển hướng đi của một phương tiện giao thông.
Einrichtung zum Steuern eines Fahrzeuges
người lái- Người điều khiển một phương tiện giao thông.
Fahrzeuglenker, die Person, die ein Fahrzeug steuert
người điều hành- Người kiểm soát, dẫn dắt hoặc chỉ đạo các quá trình, hoạt động hay diễn biến.
Person, die Abläufe steuert, leitet