

sự lãnh đạo, sự chỉ đạo, sự dẫn dắt- hành động, quá trình hoặc hoạt động điều khiển một đối tượng di chuyển hoặc một người/nhóm người, hướng dẫn họ theo một hướng hoặc hành vi cụ thể
die Handlung, der Prozess oder die Tätigkeit, ein bewegliches Objekt oder eine Person/Personengruppe zu steuern, in eine Richtung oder ein Verhalten zu weisen oder zu führen
quyền lãnh đạo, quyền chỉ huy- quyền hoặc vai trò của một người lãnh đạo trong một doanh nghiệp để thực hiện các nhiệm vụ quản lý, đặc biệt là các biện pháp nhân sự như phân công công việc, tuyển dụng và sa thải nhân viên
das Recht oder die Rolle einer leitenden Person in einem Unternehmen, Leitungsaufgaben auszuführen, insbesondere zu personellen Maßnahmen, wie Arbeitseinteilung, Personaleinstellung und -entlassung
ban lãnh đạo, lãnh đạo- một người hoặc nhóm người lãnh đạo hoặc đứng đầu, những người được phép thực hiện các nhiệm vụ lãnh đạo trong một doanh nghiệp, tổ chức, đảng phái, hiệp hội hoặc tương tự
eine leitende oder führende (Spitzen-)Person oder Personengruppe, welche in einem Unternehmen, einer Institution, einer Partei, einem Verein oder Ähnlichem, Führungsaufgaben ausführen darf
bộ phận dẫn hướng, đường dẫn- bản thân đối tượng, chẳng hạn như một bộ phận máy, áp đặt một hướng chuyển động hoặc vị trí có định hướng, có mục tiêu cụ thể lên một bộ phận hoặc thành phần khác
das Objekt selbst, wie etwa ein Maschinenelement, welches einem anderen Bauteil beziehungsweise Bauelement eine bestimmte, zielgerichtete, geführte Bewegungsrichtung oder Position aufzwingt
buổi tham quan có hướng dẫn, tour hướng dẫn- một chuyến tham quan có hướng dẫn, thường đi kèm với các giải thích tương ứng
eine geleitete Besichtigung, zumeist mit entsprechenden Erklärungen
sự dẫn đầu, ưu thế dẫn trước- sự vượt trội về mặt thời gian hoặc không gian
zeitlicher oder räumlicher Vorsprung