

số năm- số tự nhiên nằm giữa số bốn và số sáu
die natürliche Zahl zwischen der Vier und der Sechs
chữ số năm- Chữ số Năm (5, ٥, V (Ⅴ), 五, 伍)
die Ziffer Fünf (5, ٥, V (Ⅴ), 五, 伍)
điểm năm- “Kém”, ở các trường phổ thông là mức điểm kém thứ hai, còn ở các cơ sở giáo dục đại học là mức điểm kém nhất.
„mangelhaft“, an Schulen die zweitschlechteste, an Hochschulen die schlechteste Note
năm nút- năm mắt trên một con xúc xắc
fünf Augen auf einem Würfel