Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fünfzigeuroschein' nghĩa là gì?
Fünfzigeuroschein
der
[fʏnft͡sɪçˈʔɔɪ̯ʁoˌʃaɪ̯n]
Danh từ
Số nhiều: Fünfzigeuroscheine
Định nghĩa
1
tờ năm mươi euro
- tờ tiền giấy có mệnh giá năm mươi euro
Geldschein im Wert von fünfzig Euro
„Aus den Taschen ziehen sie dicke Geldbündel, blättern die
Fünfzigeuroscheine
vor Franz auf den Tresen.“
Từ trong túi họ rút ra những xấp tiền dày, lật từng tờ năm mươi euro trải trước mặt Franz lên quầy.
Từ đồng nghĩa
Fünfziger
Danh từ