Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fabrikbesitzer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fabrikbesitzer
der
[faˈbʁɪkbəˌzɪt͡sɐ]
Danh từ
Số nhiều: Fabrikbesitzer
Định nghĩa
1
chủ nhà máy
- người sở hữu một nhà máy hoặc xưởng sản xuất.
jemand, der eine Fabrik besitzt
Der
Fabrikbesitzer
verhandelte mit den Gewerkschaftsvertretern über die Lohnforderungen.
Người chủ nhà máy đã thương lượng với các đại diện công đoàn về các yêu cầu tăng lương.
Từ đồng nghĩa
Fabrikant
„Sogar jüdische
Fabrikbesitzer
beschäftigten lieber gojische Arbeiterinnen.“
“Ngay cả những chủ nhà máy Do Thái cũng thích thuê nữ công nhân ngoại đạo hơn.”
Danh từ