

từ ngữ khẩu hiệu- Từ ngữ, chủ yếu dùng trong tranh luận chính trị, diễn đạt một lập trường hoặc quan điểm thiên vị của người nói hoặc người viết bằng một cách diễn đạt mang sắc thái đánh giá tích cực.
Wort vor allem der politischen Auseinandersetzung, das eine parteiische Haltung/ Position (die des Sprechers/ Schreibers) mit einem positiv bewerteten Ausdruck wiedergibt