

màu sắc- một đoạn nhất định của ánh sáng nhìn thấy được trong phổ sóng điện từ
ein bestimmter Abschnitt des sichtbaren Lichts im Spektrum der elektromagnetischen Wellen
sơn, thuốc nhuộm- Chất dùng để sơn, nhuộm bề mặt và vải vóc
Mittel zum Anstreichen, Färben von Oberflächen und Stoffen
màu da- Đỏ da và rám nắng ở người có làn da sáng
Hautrötung und Hautbräune bei hellhäutigen Menschen
chất (bài)- Các lá bài thuộc cùng một bộ trong các bộ bài khác nhau
zusammengehörige Spielkarten in verschiedenen Kartenspielen
màu cờ sắc áo, lập trường- Biểu tượng, ký hiệu, đảng phái, quan điểm, ý kiến, lập trường, dấu hiệu nhận biết
Symbol, Zeichen, Partei, Standpunkt, Meinung, Position, Wahrzeichen