'Faulheit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Faulheitdie
[ˈfaʊ̯lhaɪ̯t]Danh từSố nhiều: Faulheiten
Định nghĩa
1
lười biếng- Trạng thái tâm lý hoặc thái độ bên trong khiến một người không muốn làm những việc vất vả, tốn công sức.
innere Grundstimmung oder Geisteshaltung, nichts Mühsames tun zu wollen
Freundlichkeit, Reizbarkeit, Ehrgeiz oder Faulheit – zwar beeinflussen auch spätere Erfahrungen, was uns ausmacht – jedoch meist nur noch innerhalb der Marksteine, die genetischer, vorgeburtlicher und frühkindlicher Einfluss gelegt haben.
Sự thân thiện, tính cáu kỉnh, tham vọng hay sự lười biếng – tuy những trải nghiệm về sau cũng ảnh hưởng đến việc tạo nên con người chúng ta – nhưng phần lớn chỉ trong phạm vi những cột mốc mà ảnh hưởng di truyền, trước khi sinh và thời thơ ấu đã đặt ra.
Als ich aufhörte, meine Faulheit zurückzudrängen, fiel es mir auf einmal ganz leicht zu arbeiten.
Khi tôi ngừng cố kìm nén sự lười biếng của mình, tôi bỗng thấy làm việc trở nên rất dễ dàng.