Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Faust' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Faust
die
[faʊ̯st]
Danh từ
Số nhiều: Fäuste
Định nghĩa
1
nắm tay
- bàn tay với các ngón tay nắm chặt lại
Hand mit geballten Fingern
Die Finger sind zur
Faust
geballt.
Các ngón tay được nắm chặt thành nắm đấm.
„Andrew öffnete den Mund, aber ich schüttelte meine
Faust
so überzeugend, dass er still blieb.“
Từ cụ thể hơn
Panzerfaust
Riesenfaust
"Andrew mở miệng, nhưng tôi lắc nắm tay của mình một cách thuyết phục đến mức anh ta im lặng."
Danh từ