'Fehlbildung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fehlbildungdie
[ˈfeːlˌbɪldʊŋ]Danh từSố nhiều: Fehlbildungen
Định nghĩa
1
dị tật- Sự hình thành hoặc phát triển bất thường của một cơ quan từ trước khi sinh, làm cơ quan đó có cấu tạo lệch khỏi bình thường.
eine vorgeburtlich entstandene oder angelegte Fehlgestaltung eines Organs
„Fehlbildungen sind bereits in der intrauterinen Entwicklung angelegte, von der Norm abweichende Gestaltungsanomalien von Organen oder des gesamten Organismus. Sie sind häufig genetisch bedingt.“
“Dị tật là những bất thường về hình thái của các cơ quan hoặc của toàn bộ cơ thể, đã được hình thành từ giai đoạn phát triển trong tử cung và lệch khỏi chuẩn bình thường. Chúng thường do yếu tố di truyền gây ra.”