
trắc địa viên- người làm nghề đo đạc đất đai và các công trình xây dựng cố định trên mặt đất như lô đất hoặc tòa nhà
Person, welche beruflich die Erde und die auf ihr vorhandenen, festen Objekte wie Grundstücke oder Bauwerke vermisst
dao chiến trường- dụng cụ cắt chuyên dụng cho chiến trường với tay cầm và lưỡi dao
speziell für das Schlachtfeld konzipiertes Schneidewerkzeug mit Griff und Klinge