Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Feldpriester
der
[ˈfɛltˌpʁiːstɐ]
Danh từ
Số nhiều: Feldpriester
Định nghĩa
1
tuyên úy quân đội
- một giáo sĩ phục vụ trong quân đội
Geistlicher, der Dienst beim Militär macht
„Ab und zu geht ein grüngekleideter türkischer
Feldpriester
mit dem Säbel über dem Mantel vorbei.“
Thỉnh thoảng, một vị tuyên úy quân đội Thổ Nhĩ Kỳ mặc đồ xanh lục đi ngang qua với thanh kiếm đeo trên áo khoác.
Danh từ