Scheune, die auf einer landwirtschaftlichen Fläche (im freien Feld) errichtet ist
„Nicht weit davon hielten wir an einer halboffenen Feldscheune, um die Büsche standen.“
Không xa đó, chúng tôi dừng lại ở một kho thóc đồng nửa mở, nơi có những bụi cây đứng xung quanh.
„Kurz vor dem Dorfe bei der Feldscheune verabschieden sich zwei Drähte und gehen auf eigenen Stangen zum auffrisierten Guts-Schafstall.“
Ngay trước làng, gần kho thóc đồng, hai sợi dây điện tách ra và đi trên những cột riêng đến chuồng cừu được tu sửa của trang trại.