Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fenn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fenn
das
[fɛn]
Danh từ
Số nhiều: Fenne
Định nghĩa
1
đầm lầy
- một vùng đất ẩm ướt, lầy lội
ein sumpfiges Stück Land
„Ein Soll oder See hat im Gegensatz zu einem Bruch oder
Fenn
höchstens am Rande Gehölze.“
"Một hố sụt hoặc hồ, trái ngược với một vùng đầm lầy hoặc đầm lầy, chỉ có cây bụi nhiều nhất là ở rìa."
Từ đồng nghĩa
Moor
Moos
Sumpf
Danh từ