

đầm lầy- Vùng cảnh quan bãi lầy, sình lầy, nhiều nước và mang tính đầm lầy.
mooriges, sumpfiges Landschaftsgebiet
rêu- Những cây rêu thường xanh, mọc thành lớp đệm, chủ yếu phủ lên mặt đất, thân cây, đá hoặc những nơi tương tự ở các chỗ ẩm và râm mát.
immergrüne, polsterbildende Moospflanzen, die hauptsächlich an feuchten, schattigen Stellen den Boden, Baumstämme, Steine oder Ähnliches überziehen
rêu- Loài thực vật sinh sản bằng bào tử không có rễ, có sự luân phiên thế hệ, với cấu trúc đơn giản và hầu như không phân hóa.
wurzellose Sporenpflanze mit Generationswechsel, die in ihrem Aufbau simpel und kaum gegliedert ist
tiền- Tiền bạc.
Geld