thương nhân- Người buôn bán, giao thương trên những khoảng cách rất xa; thương nhân hoạt động trong lĩnh vực ngoại thương hoặc buôn bán đường dài.
Kaufmann, der über weite Entfernungen Handel treibt; im Fernhandel tätiger Händler
„Die erste Knudsgilde (auch Knutsgilde) wurde im 12. Jahrhundert in Schleswig als Gilde der reichen Fernkaufleute gegründet.“
“Phường Knuds đầu tiên (cũng gọi là phường Knut) được thành lập vào thế kỷ 12 tại Schleswig như một phường hội của các thương nhân buôn đường dài giàu có.”