Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Festland' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Festland
das
[ˈfɛstˌlant]
Danh từ
Số nhiều: Festländer
Định nghĩa
1
đất liền
- phần đất chính của một lục địa
die Hauptlandfläche eines Kontinents
Der Ärmelkanal trennt England vom europäischen
Festland
.
Eo biển Manche ngăn cách nước Anh với đất liền châu Âu.
„Der Nordpol ist kein
, ist nicht mit dem Nordkap zu verwechseln und, anders als der Südpol, nicht von Bergen umgeben.“
Từ trái nghĩa
Insel
Từ cụ thể hơn
Ebene
Gebirge
Festland
"Bắc Cực không phải là đất liền, không nên nhầm lẫn với Mũi Bắc và, khác với Nam Cực, không được bao quanh bởi núi non."
Danh từ