'Firmenpleite' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Firmenpleitedie
[ˈfɪʁmənˌplaɪ̯tə]Danh từSố nhiều: Firmenpleiten
Định nghĩa
1
phá sản công ty- Tình trạng một doanh nghiệp không còn khả năng thực hiện các nghĩa vụ thanh toán của mình.
Unfähigkeit eines Unternehmens, seinen Zahlungsverpflichtungen nachzukommen
„Die Insolvenz, die der Baukonzern am Mittwoch beim Handelsgericht in Wien beantragte, ist eine Firmenpleite, die Österreich erschüttert.“
“Vụ mất khả năng thanh toán mà tập đoàn xây dựng này nộp đơn hôm thứ Tư tại tòa án thương mại ở Viên là một vụ phá sản doanh nghiệp làm rung chuyển nước Áo.”