„Ebenso wenig, dass heute nur noch geschätzte 40 bis 50 selbstständige Fleischhauer mit etwa 80 Filialen in Wien übrig sind.“
“Cũng tương tự như việc ngày nay ở Viên chỉ còn lại khoảng 40 đến 50 người mổ thịt làm việc độc lập với khoảng 80 chi nhánh.”
„1804 waren die Ursulinen so stark verschuldet, dass sich Fleischhauer, Bäcker und Holzhändler weigerten, den Nonnen das Nötigste zu liefern.“
“Năm 1804, các nữ tu Ursuline mắc nợ nhiều đến mức những người mổ thịt, thợ làm bánh và người buôn gỗ từ chối cung cấp cho các nữ tu những thứ thiết yếu nhất.”