

tuần trăng mật- thời gian đầu tiên sau đám cưới, khi một cặp vợ chồng mới cưới thường thực hiện chuyến du lịch kết hôn theo truyền thống
erste Zeit nach der Hochzeit, in der ein frisch verheiratetes Ehepaar traditionell die Hochzeitsreise unternimmt
tuần trăng mật- được sử dụng (tương tự như kỳ nghỉ) để chỉ chính chuyến du lịch đó
wird (analog zu Urlaub) auch für die Reise selber verwendet