Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Flughafen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Flughafen
der
[ˈfluːkˌhaːfn̩]
Danh từ
Số nhiều: Flughäfen
Định nghĩa
1
sân bay
- Nơi cất cánh và hạ cánh của máy bay
Start- und Landeplatz für Flugzeuge
Für uns am nächsten ist der
Flughafen
Hannover.
Sân bay gần nhất với chúng tôi là sân bay Hannover.
„Gustav würde sie bis zur Bahnstation bringen, von wo sie mit dem Zug zum
fahren konnten.“
Từ đồng nghĩa
Aerodrom
Airport
Flugplatz
Lufthafen
Từ cụ thể hơn
Abflughafen
Ausweichflughafen
Hauptstadtflughafen
Militärflughafen
Privatflughafen
Regionalflughafen
US-Flughafen
Zentralflughafen
+ 2 more
Flughafen
“Gustav sẽ đưa họ đến ga tàu, từ đó họ có thể đi tàu đến sân bay.”
Danh từ