điều tra viên- Người làm nghề điều tra để tìm ra nguyên nhân của một vụ tai nạn máy bay cụ thể.
Person, die beruflich versucht, den Grund für einen bestimmten Flugunfall herauszufinden
„Trotz der neuen Meldungen über Hinweise auf einen Abschuss, müssen die Flugunfallermittler vielfältige Szenarien prüfen.“
“Bất chấp những thông tin mới về các dấu hiệu cho thấy máy bay bị bắn hạ, các điều tra viên tai nạn hàng không vẫn phải xem xét nhiều kịch bản khác nhau.”