

tờ rơi- tờ giấy có thông tin (chẳng hạn như một thông điệp quảng cáo) được phân phát
Papierblatt mit Informationen (wie zum Beispiel einer Werbebotschaft), das verteilt wird
vật thể bay- đối tượng có khả năng bay
fliegendes Objekt
máy kéo sợi thô, máy kéo sợi cánh- máy kéo sợi sơ bộ, máy kéo sợi có cánh
Vorspinn-, Flügelspinnmaschine
công nhân vận hành máy kéo sợi thô hoặc máy kéo sợi cánh- người lao động làm việc tại một máy kéo sợi sơ bộ hoặc máy kéo sợi có cánh
Arbeiter an einer Vorspinn- oder Flügelspinnmaschine