Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Handzettel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Handzettel
der
[ˈhantˌt͡sɛtl̩]
Danh từ
Số nhiều: Handzettel
Định nghĩa
1
tờ rơi
- Tờ giấy có in thông tin để phát cho nhiều người.
Blatt Papier mit Infos zum Verteilen
„Es gab ein paar Verhaftungen, darauf zum erstenmal einen Schwarm von
Handzetteln
gegen die Nazis.“
“Đã có một vài vụ bắt giữ, rồi lần đầu tiên xuất hiện một loạt tờ rơi chống bọn Quốc xã.”
Từ cụ thể hơn
Flugblatt
Flyer
Danh từ