
nhóm- nhóm người có cùng mục đích
Gruppe von Menschen gemeinsamer Absicht
đội hình- sự sắp xếp hình học của các vật thể đang bay
geometrische Anordnung fliegender Objekte
quần thực vật- lớp phủ thực vật thống nhất
einheitliche Vegetationsdecke
sự hình thành- việc tạo hình/định hình cái gì đó, sự tạo tác/hình thành một sự vật/con người
das Formen/Gestalten von etwas, die Formung/Bildung einer Sache/Person
sự nạp định hình- lần nạp điện đầu tiên cho ắc quy
Erstladung von Akkumulatoren
sự tạo tờ- sự hình thành tờ giấy trong sản xuất giấy
Blattbildung bei der Papierherstellung
hệ tầng- đơn vị đá có thể phân biệt rõ ràng
deutlich unterscheidbare Gesteinseinheit
đội, nhóm- nhóm người có cùng mục đích; đội trong khiêu vũ hình thể và trong trò chơi bi sắt (Boule)
Gruppe von Menschen gemeinsamer Absicht; Mannschaft beim Formationstanz und beim Boule-Spiel
đội hình- nhóm người có cùng mục đích; đơn vị phân cấp dưới của một đơn vị quân sự
Gruppe von Menschen gemeinsamer Absicht; Untergliederung eines militärischen Verbandes
ban nhạc, nhóm nhạc- nhóm người có cùng mục đích; nhóm gồm nhiều nhạc công
Gruppe von Menschen gemeinsamer Absicht; Gruppe aus mehreren Musikern