ngân sách nghiên cứu- Nguồn tiền được cấp cho một người, một tổ chức hoặc một hoạt động để phục vụ công tác nghiên cứu.
Geldmittel, die jemandem oder etwas für Forschungsarbeit zur Verfügung stehen
„Lenovo verdoppelt sein Forschungsbudget und stellt in den nächsten drei Jahren neues Personal ein. Bis 2050 will das Unternehmen klimaneutral sein.“
“Lenovo tăng gấp đôi ngân sách nghiên cứu của mình và tuyển dụng nhân sự mới trong ba năm tới. Đến năm 2050, công ty muốn đạt được trạng thái trung hòa carbon.”