

khu rừng- Phần rừng do con người chăm sóc và quản lý để khai thác như săn bắn, lấy gỗ, chịu sự quản lý lâm nghiệp có quy củ.
zum Zwecke der Nutzung (Jagd, Holzgewinnung) von Menschen gepflegter Waldabschnitt, der einer geregelten Forstwirtschaft unterliegt
bãi cỏ- Một vùng đồng cỏ chăn thả trước đây từng là rừng.
eine Weidefläche, die einst bewaldet war