
dấu hiệu báo sớm- thông tin, tín hiệu, thông báo hoặc sự việc xuất hiện từ sớm và phát ra lời cảnh báo hay báo hiệu trước về một nguy cơ hoặc diễn biến sắp xảy ra.
Moment/Information/Botschaft/Ereignis, das zu einem zeitigen/frühen Zeitpunkt eine Warnung/Benachrichtigung auslöst