
tự do cư trú- Quyền được tự do lựa chọn nơi cư trú hoặc nơi sinh sống.
Recht auf freie Wohnsitzwahl
phóng túng- Sự không có ý định hay hành vi che giấu điều gì; trạng thái không bị ràng buộc bởi những giới hạn và trở ngại, nhất là về mặt đạo đức.
Fehlen von Absicht oder Handlungen, etwas zu verbergen; ohne das Vorhandensein von (moralischen) Schranken und Hindernissen
hào phóng- Sự rộng rãi, sẵn lòng cho đi hoặc đối đãi với người khác một cách generous.
Großzügigkeit