'Fußballfeld' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fußballfelddas
[ˈfuːsbalˌfɛlt]Danh từSố nhiều: Fußballfelder
Định nghĩa
1
sân bóng đá- khu vực được quy định để chơi môn bóng đá, thường có hình chữ nhật với các đường giới hạn, khung thành và các khu vực thi đấu theo tiêu chuẩn
Spielfeld für das Fußballspiel
„Das ist gewöhnungsbedürftig und in den ersten Spielen stolpert man unsicher über das riesige Fußballfeld dem Ball hinterher.“
Điều này cần thời gian làm quen và trong những trận đầu tiên, bạn sẽ lóng ngóng chạy theo quả bóng trên sân bóng đá khổng lồ một cách thiếu tự tin.