Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fußballplatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fußballplatz
der
[ˈfuːsbalˌplat͡s]
Danh từ
Số nhiều: Fußballplätze
Định nghĩa
1
sân bóng đá
- sân thi đấu dành cho môn bóng đá
Spielfeld für das Fußballspiel
Vor dem Turnier wurde der Rasen des
Fußballplatzes
gemäht.
Trước giải đấu, cỏ trên sân bóng đá đã được cắt.
„Der Campingplatz (Wohnmobilstellplätze und Zelte) erstreckt sich auf dem alten
östlich des Ortes.“
Từ đồng nghĩa
Fußballfeld
Fußballplatz
Khu cắm trại (chỗ đỗ xe motorhome và lều trại) trải dài trên sân bóng đá cũ ở phía đông ngôi làng.
Danh từ