Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fußgänger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fußgänger
der
[ˈfuːsˌɡɛŋɐ]
Danh từ
Số nhiều: Fußgänger
Định nghĩa
1
người đi bộ
- người di chuyển bằng chân trên đường
Person, die zu Fuß unterwegs ist
Vor einer Woche hätte ich beinahe einen
Fußgänger
angefahren.
Tuần trước tôi suýt nữa thì đâm phải một người đi bộ.
Die
Fußgänger
halten vor dem Zebrastreifen.
Từ đồng nghĩa
Fußgeher
Từ trái nghĩa
Autofahrer
Fahrradfahrer
Motorradfahrer
Radfahrer
Từ cụ thể hơn
Flaneur
Spaziergänger
Wanderer
Những người đi bộ dừng lại trước vạch kẻ đường dành cho người đi bộ.
Danh từ