Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fahrradfahrer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fahrradfahrer
der
[ˈfaːɐ̯ʁaːtˌfaːʁɐ]
Danh từ
Số nhiều: Fahrradfahrer
Định nghĩa
1
người đi xe đạp
- Người di chuyển bằng xe đạp.
Person, die sich mit dem Fahrrad fortbewegt
Wenn es keinen benutzungspflichtigen Radweg gibt dürfen
Fahrradfahrer
auf der Straße fahren.
Nếu không có đường dành cho xe đạp bắt buộc phải sử dụng, người đi xe đạp được phép đi trên đường.
Từ đồng nghĩa
Biker
Radfahrer
Radler
Từ trái nghĩa
Autofahrer
Fußgänger
Motorradfahrer
Từ cụ thể hơn
Mountainbiker
Rennradfahrer
„Und es regnet eigentlich immer über den
Fahrradfahrern
.“
“Và thực ra trời luôn mưa trên những người đi xe đạp.”
Danh từ