'Fußknecht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fußknechtder
[ˈfuːsˌknɛçt]Danh từSố nhiều: Fußknechte
Định nghĩa
1
bộ binh- Người lính chiến đấu và di chuyển bằng đường bộ, không cưỡi ngựa.
Soldat zu Fuß
„Als einfacher Fußknecht trägt man vier, fünf, mitunter sogar sechs Meter lange federnde Spieße mit Schäften aus Eiben- oder Eschenholz und Spitzen aus Eisen.“
Với tư cách là một lính bộ binh bình thường, người ta mang những ngọn giáo đàn hồi dài bốn, năm, thậm chí có khi tới sáu mét, với cán làm từ gỗ thủy tùng hoặc gỗ tần bì và mũi bằng sắt.